| thường xuyên | trt. Có luôn, xảy ra luôn: Nơi đây, xe ra vô thường xuyên. |
| thường xuyên | - t. (thường dùng phụ cho đg.). Luôn luôn đều đặn, không gián đoạn. Thường xuyên có thư về. Giúp đỡ thường xuyên. |
| thường xuyên | tt. Đều đặn và liên tục: cố gắng thường xuyên o thường xuyên đến thăm viếng. |
| thường xuyên | trgt (H. xuyên: không ngừng) Luôn luôn đều đặn: Thường xuyên và nghiêm chỉnh tự phê bình và phê bình (HCM); Làm công tác dân vận là công tác thường xuyên phải làm hằng ngày, hằng giờ (LKPhiêu). |
| thường xuyên | tt. Có xảy ra luôn, tiến hành luôn, không ngớt. || Chuyển động thường-xuyên. |
Người trong xóm chỉ trỏ thì thầm khúc khích cười khi họ nhìn thấy Liên đi chung với Văn , người mà họ vẫn gặp thường xuyên lui tới nhà nàng. |
| Nhưng cái giếng đào ngay giữa sân làm cho nền đất chung quanh thường xuyên lầy lội. |
| Trước mắt , theo ý Huệ , nên tổ chức nghĩa binh cho tốt , đội ngũ chỉnh tề , luyện tập thường xuyên , và đắp thêm một cái lũy giữa hai hòn núi nằm án ngữ ở phía bắc đèo. |
| Cảnh giành giật , gấu ó nhau xảy ra thường xuyên , chuyện tranh tụng đưa lên đến ông biện. |
| Hãy thường xuyên che chở , bảo bọc cho nó. |
Nhạc mời ông xuống đây làm gì ? Để làm trò cười cho bọn thầy cúng và bọn vô lại lao nhao thường xuyên bao quanh Nhạc , bọn xem ông như rác rến dập dềnh của một thứ đạo đức khô cằn , lỗi thời đến đáng ghét ? Để chứng minh cho ông giáo thấy sự lẩm cẩm của ông , vì ông cứ nằng nặc đòi phải phò hoàng tôn Dương thì mới giữ được sự tiếp nối và chuyển tiếp cần thiết của lịch sử ? Hoặc để trên Tây Sơn thượng người ta có cơ hội tước hết quyền hành của ông , dồn trách nhiệm coi sóc Tây Sơn thượng cho một tay chân ngoan ngoãn ? Dù nghĩ thế nào , ông giáo vẫn thấy vị đắng cay nơi đầu lưỡi. |
* Từ tham khảo:
- thưởng bất khí thù
- thưởng hoa
- thưởng ngoạn
- thưởng nguyệt
- thượng phạt
- thưởng tâm