| thường thường | trt. Luôn-luôn, có hoài, thỉnh-thoảng có, không bặt hẳn: Việc đó xảy ra thường-thường; nó thường thường như vậy. |
| thường thường | - I. tt. ở mức trung bình, không có gì đáng chú ý: sức học thường thường Mức sống cán bộ cũng chỉ thường thường. II. pht. Thường2 (ng. 2.): Thường thường mỗi tháng bố về thăm nhà một lần Thường thường giờ này anh ấy đã đến. |
| thường thường | I. tt. Ở mức trung bình, không có gì đáng chú ý: sức học thường thường o Mức sống cán bộ cũng cho thường thường. II. pht. Theo như bình thường, theo lẽ thường thấy: Thường thường mỗi tháng bố về thăm nhà một lần o Thường thường giờ này anh ấy đã đến. |
| thường thường | tt Không có gì đặc biệt: Có nhà viên ngoại họ Vương, Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung (K). trgt Đều đều xảy ra: Ông cụ thường thường dậy từ năm giờ sáng. |
| thường thường | trt. Hằng xảy ra. |
| thường thường | Luôn-luôn: Thường-thường đến thăm bạn. |
thường thường Khải và Trách muốn mẹ cứ nghỉ ngơi để vui cảnh chùa , nhưng bà Thân biết mình cũng chưa đến nỗi yếu đuối lắm , còn có thể làm được những việc con con , nên chẳng bao giờ bà chịu ngồi yên một chỗ. |
| thường thườngbà nghĩ rằng cái lợi riêng cho mình bà thì bà không cần lắm , vì bà cũng chẳng còn sống được bao lâu nữa để hưởng cái lợi đó. |
| Đó chỉ bởi lẽ nàng không chăm chú cố công làm cho xong xuôi và tthường thườngvì chán nản , nàng đã để các việc tích trữ lại. |
Tthường thườngnàng không để ý đến những lời chửi bới của những đứa trẻ ; nàng biết rằng chúng chỉ bắt chước người mẹ. |
| Mà những đêm đó tthường thườngchính là những đêm mợ phán khó ở , hoặc mệt nhọc , sổ mũi , rức đầu ! Cũng có khi là thời kỳ mợ phán sắp sửa đến ngày ở cữ... Lần nào cũng thế , cứ vào quãng một , hai giờ sáng nghĩa là giữa lúc mợ phán đã ngủ gần như chết , cậu phán mới dám rón rén bước một sờ mò đến buồng riêng Trác. |
| Không bao giờ nàng được chồng vuốt ve , âu yếm và tỏ tình thương mến bằng những câu nói tình tứ , những điệu bộ dịu dàng đáng yêu !... Cũng vì thế mà tthường thườngnàng mơ ước được như con chó sồm của cậu phán. |
* Từ tham khảo:
- thường triều
- thường trú
- thường trực
- thường vụ
- thường xuyên
- thưởng