| thùng xe | - Bộ phận hình cái hòm, ở dưới đệm xe hay ở sau xe, để chứa đồ. |
| thùng xe | dt. Bộ phận hình hộp lớn trên xe vận tải dùng để chứa hàng hoá. |
| thùng xe | dt Bộ phận ở sau xe ô-tô để chứa đồ: Bỏ vào vào thùng xe. |
| Nói rồi xe vọt đi , mấy người nữa lên xe vỗ vào thùng xe thùm thùm như gửi lại lời chào tạm biệt. |
Tôi và anh Khánh định quay vào thì từ trên thùng xe phía sau lục ục nhảy xuống mấy anh bảo vệ cơ quan , toàn là những người quen mặt. |
| Không ngoái lại nhưng tôi vẫn có thể hình dung ra ở thùng xe phía sau , các anh bảo vệ đang ngồi nhấp nhổm trên băng ghế , miệng mím lại còn tay thì ghì chặt những đồ gia dụng cồng kềnh của gia đình tôi. |
| Phía sau thùng xe , cậu "ét" vịn tay vào cửa thùng , ép sát má vào thành sắt ra dáng mệt mỏi. |
| Cậu "ét" mở toang cửa sau thùng xe rồi buông xẵng giọng : "Lẹ lên !". |
| Mặc dù phải vật lộn với đám buôn chuyến trên thùng xe đến mướt mồ hôi nhưng Lãm vẫn có được cái khoái chí là rong ruổi khắp mọi nơi. |
* Từ tham khảo:
- thủng nồi trôi rế
- thủng thẳng
- thủng thỉnh
- thủng trống long bồng
- thủng trống long chiêng
- thũng