| thúc bá | đdt. X. Chú bác. |
| thúc bá | - Chú và bác. Anh em thúc bá. Anh em con chú con bác. |
| thúc bá | dt. Chú bác: anh em thúc bá o thúc bá chi tử (con bác con chú). |
| thúc bá | tt (H. thúc: chú; bá: bác) Chú bác: Anh em thúc bá với nhau. |
| thúc bá | dt. Chú và bác. |
| thúc bá | Chú và bác: Anh em thúc-bá. |
| Thằng Lộc nó muốn nói tốt cô đến đâu với tôi , song tôi nhất định cho rằng ở ngoài vòng lễ nghi , vượt hẳn quyền thúc bá thì dầu sao người con gái cũng không thể là một người con gái có đức hạnh được. |
| Con ông là Văn Túc Vương Đạo Tái cũng nổi tiếng về văn học thời đó , được Thượng hoàng ưu ái hơn các em thúc bá khác. |
| Cháu thúc bá của vua Chiêm cũ Bố Đề là Ma Ha Quý Lai đã đầu hàng tứ trước , nay sai bề tôi là bọn Chế Cữu , Ma Thúc , Bà Bị sang chầu , dâng biểu xưng thần , xin cho lập làm vua. |
* Từ tham khảo:
- thúc bách
- thúc béo
- thúc cốt
- thúc đẩy
- thúc ép
- thúc giục