| thúc đẩy | đt. Bị kẻ trước thúc cùi-chỏ ngược lại và người sau đẩy tới trong đám đông: Chen lấn, bị thúc đẩy mềm người. // (B)Khuyến-khích, giục-giã, đưa tới: Thúc-đẩy va ra tranh-cử; bị thời-cuộc thúc đẩy. |
| thúc đẩy | - Kích thích tiến lên: Thúc đẩy sản xuất. |
| thúc đẩy | đgt. Kích thích, tạo điều kiện cho phát triển nhanh mạnh hơn: cải tiến công cụ để thúc đẩy sản xuất o Chính sách hợp lí thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế. |
| thúc đẩy | đgt Kích thích tiến lên: Thúc đẩy phong trào tiến lên (Trg-chinh); Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa (PhVKhải). |
| Một sức thúc đẩy nội tại mơ hồ xui anh vung chân múa tay cố làm cho thân thể mệt nhoài để trí óc ngưng quấy rối anh. |
Kiên bị bắt đi giữa trưa nắng , hai bên đường đám con nít líu ríu sợ hãi nhìn theo đoàn giải tù , những bàn tay nhỏ nhắn bẩn thỉu do nỗi sợ truyền kiếp thúc đẩy đưa lên che lấy đầu và ngực. |
| Chị không nghĩ ra được ! Em cũng không dám nhìn , nhưng tự dưng có cái gì thúc đẩy , mắt cứ chăm chăm về phía anh ta. |
| Thế thì cái gì đã thúc đẩy ta trước ? Chái nhà học ? Ngôi nhà quay mặt về hướng tây mái thấp lòa xòa trên hai khuôn cửa sổ có tấm phên chống nửa vời , dưới nắng chiều trông thật giống với một khuôn mặt ngái ngủ ? Cây gạo " thơm tho " ở bến sông ? Cái miễu cô độc ở giữa đồng trống ? Ánh đuốc canh lúa lập lòe ? Cái bếp thấp nơi một người con gái mắt sáng , cổ cao và trắng , mặc chiếc áo có vết rách ở cùi chỏ ? Bao nhiêu công phu cho một cuộc chuyển quân nguy hiểm chỉ vì bao nhiêu hình ảnh mờ nhạt , tầm thường ấy sao ? Thực sự ta đã nghĩ gì ? Ta muốn gì ? Huệ đứng bên cửa sổ nhìn những giọt lá me vàng rơi đều rơi đều , lòng bập bềnh bồi hồi. |
| Cô sượng sùng với chính mình , nhất là những lúc nghĩ đến động cơ thầm kín từng thúc đẩy mình về phía An Thái , bất chấp lời hơn thiệt của cha. |
| Huệ đến thăm hai chị em với ý định khuyến dụ Lãng về với mình , vừa che chở vừa thúc đẩy Lãng nhập cuộc. |
* Từ tham khảo:
- thúc giục
- thúc ké
- thúc mạch bất phân
- thúc như thúc tà
- thúc phọc
- thúc phụ