| thúc giục | đt. Hối thúc, giục-giã, bảo phải mau lên: Bị thúc giục quá, phải làm liều. |
| thúc giục | - Thúc, ngh. 2. |
| thúc giục | đgt. Luôn nhắc nhở, yêu cầu phải làm ngay và nhanh gấp: Thúc giục mãi mà họ vẫn không làm o Mọi việc đều tự giác làm không để phải thúc giục nhiều. |
| thúc giục | đgt Giục phải làm nhanh: Thúc giục đi sơ tán. |
| thúc giục | đt. Giục. |
| thúc giục | Cũng nghĩa như “thúc”. |
Ngày cưới sắp tới nơi đối với chàng lại là một cớ thúc giục chàng bỏ đi để khỏi phụ Loan... Việc sửa soạn ngày cưới càng tiến hành bao nhiêu thì việc chàng bỏ nhà đi lại càng chắc chắn bấy nhiêu. |
| Mọi khi tới giờ này thì bao giờ Liên cũng thúc giục chồng đi ngủ để hôm sau thức dậy sớm cho kịp giờ học. |
| Cơm nước xong , Liên thúc giục Minh đi nghỉ. |
Nàng do dự mãi , nay thì có Nga thúc giục mới dám quả quyết , tuy từ lâu nàng vẫn ao ước thèm muốn " cái cười sáng và tươi " của nhiều chị em bạn. |
| Vì ngay trưa hôm nàng tới Hà Nội Hảo đã đến một hiệu quen mua giúp nàng , rồi thúc giục nàng về , lấy cớ rằng sợ vắng nhà lâu " thầy quở ". |
Buổi tối , tiếng còi tàu thúc giục , tiếng rao bánh giầy bánh giò lanh lảnh , tiếng cười nói , gọi nhau om sòm của hành khách , tiếng khuân vác huỳnh huỵch của bọn phu gạo tải hàng , lên tàu hay xuống bến. |
* Từ tham khảo:
- thúc mạch bất phân
- thúc như thúc tà
- thúc phọc
- thúc phụ
- thúc thủ
- thục