| thúc thủ | đt. Bó tay lại. // Chịu, khoanh tay ngó, không làm sao được: Thúc-thủ chịu. |
| thúc thủ | - đgt. Bó tay, chịu bất lực, không làm được: Đến mức này thì đành thúc thủ mà thôi. |
| thúc thủ | đgt. Bó tay, chịu bất lực, không làm được: Đến mức này thì đành thúc thủ mà thôi. |
| thúc thủ | đgt (H. thúc: buộc; thủ: bàn tay) Bó tay, không có cách gì làm được: Trong trường hợp như thế thì tôi đành thúc thủ. |
| thúc thủ | đt. Bó tay mà chịu, không làm gì được. |
| thúc thủ | Bó tay chịu không thi-thố được: Chịu thúc-thủ ngồi một xó. |
| Vạn nhất nếu Tuy Viễn bỏ trống thì chúng tôi ở mặt bắc có mạnh bao nhiêu cũng không ép được quân phủ thúc thủ. |
| Rút cục thi sĩ , một người nổi tiếng đến thành tai tiếng về sự đa tình cũng như về mức độ và tốc độ chinh phạt những trái tim đàn bà đành ngồi thúc thủ , sáng sáng chỉ tự khiêm nhường cho phép mình được làm động tác căn toạ độ từ xa. |
| Ngay từ đầu , quân trú phòng Việt Nam Cộng hòa trên 2 đảo chống trả quyết liệt bằng súng M16 và M17 , nhưng sau đó đành tthúc thủtrước lực lượng đông đảo và hỏa lực mạnh của quân xâm lược. |
| Trong khi đó , kênh FOX của Australia đánh giá : Đội bóng của HLV Ante Milicic đã nhận một cú sốc thật sự tại giải U23 châu Á , khi tthúc thủtrước đối thủ U23 Việt Nam ngoan cường. |
| Tuy hung tợn , dữ dằn nhưng Tám Lâu vẫn phải tthúc thủtrước một tay giang hồ uy thế hơn , tên là Bé Bún , người lúc đó được xem là trùm du đảng quận 4. |
| Với chiến thuật vây , lấn , tấn , triệt của ông , đây chính là nội dung cơ bản trong phương châm tác chiến đánh chắc tiến chắc đã làm khiến cứ điểm Điện Biên Phủ phải tthúc thủ, làm nên chiến thắng vang dội 5 châu , chấn động địa cầu. |
* Từ tham khảo:
- thục
- thục
- thục
- thục
- thục
- thục địa