| thúc ép | - đg. Ép buộc và thúc giục, bắt phải làm, phải chấp nhận. Bị thúc ép phải nghe theo. |
| thúc ép | đgt. Thúc giục, ép buộc, bắt phải làm: thúc ép phải làm theo o không ai thúc ép được họ. |
| thúc ép | đgt Giục giã bắt buộc: Liên minh chính trị dưới sự thúc ép của hiện thực ngày nay (TrBĐằng). |
| Một phần không nhỏ của cuộc đời ông ở đấy , có lẽ đầy những nghịch cảnh đau lòng nên men rượu không đủ sức thúc ép ông kể. |
| Thằng Huệ được thầy phê “ưu mác” liên tiếp , lý nào ta là anh nó lại là trưởng tràng mà chỉ được vọn vẹn một chữ “bình dài” ! Ý nghĩ ấy thúc ép anh , quấy nhiễu anh. |
| Cùng lúc với công việc ở công sở không trôi chảy thì ở nhà vợ con anh lại có những đòi hỏi , thúc ép anh. |
| Có phải tự con người thích triết lý nọ kia đâu , chẳng qua đời sống thúc ép nên người ta phải cố nghĩ ra những lý lẽ để tự vệ ; trong thuở sơ khai của nó , các triết lý đều hình thành như vậy , và bao giờ nó cũng được tiếp nhận , tuỳ theo hoàn cảnh. |
| Tình thế thúc ép Quản phải hành động như vậy. |
| Kinh không chịu đứng lên , Hâm cứ thúc ép mãi. |
* Từ tham khảo:
- thúc ké
- thúc mạch bất phân
- thúc như thúc tà
- thúc phọc
- thúc phụ
- thúc thủ