| thực đơn | dt. Toa ăn, bản kê các món ăn hằng ngày. |
| thực đơn | - Bản kê các món ăn trong một bữa tiệc hay bữa cơm ở tiệm ăn. |
| thực đơn | dt. Bản liệt kê các món ăn có trong nhà hàng hay trong một bữa ăn, bữa tiệc: xem thực đơn để gọi món o thay đổi thực đơn. |
| thực đơn | dt (H. thực: ăn; đơn: giấy tờ) Tờ kê các món ăn trong một bữa ăn ở khách sạn hoặc trong một bữa tiệc: Nhìn thực đơn thấy bữa tiệc có nhiều món ăn quá. |
| thực đơn | dt. Giấy kê các món đồ ăn. |
| thực đơn | Giấy kê các món ăn trong bữa tiệc: Kê thực đơn. |
| Có điều từ Nhạc cho đến ông giáo lấy làm lạ là tại sao một sự thực đơn giản như thế mà từ lâu , không ai nghĩ ra cả. |
Cuộc khẩu chiến về thực đơn ăn mừng diễn ra gay go , ác liệt và kéo dài suốt buổi sáng. |
Khi cả bọn vừa ngồi vào bàn , loay hoay kéo ghế , một tiếp viên nhà hàng cầm tờ thực đơn và một chồng khăn lạnh tiến lại : Các anh chị... Thằng nhãi chỉ nói được có ba tiếng rồi đứng sững. |
Potage aux Pâles d Italie Poisson à la Mussolini Pain Printanier sauce Béchamel Oise rôties Pommes soufflees Bombes glacées Fruits Café Cái thực đơn in vào giấy Nhật Bản nổi hình rồng ấy , các quan khách xem qua cũng đã đủ thấy ngon. |
| thực đơncó khá nhiều món với nguyên liệu chính là gà. |
| thực đơnăn kiêng giảm cân trong 7 ngày. |
* Từ tham khảo:
- thực hiện
- thực hoá
- thực học
- thực hư
- thực khách
- thực lòng