| thúc | đt. Hối, giục, bảo phải mau lẹ, cho rồi sớm: Cấp-thúc, giục-thúc, hối-thúc, thôi-thúc; thúc như thúc tà. // (R) Đánh bằng cùi-chỏ hay gót chân: Thúc vô hông, thúc ngựa. // trt. Nhặt lại, khít lại, lia-lịa: Ngồi thúc lại, may thúc lại, viết thúc lại; Trống đánh trở canh trên lầu nhặt thúc, Rượu một bầu hồng cúc giải khuây (CD). |
| thúc | đt. Buộc trói, giam-hãm: Câu-thúc, giằn thúc, kềm-thúc, quản-thúc, ước-thúc. // dt. Bó: Nhứt thúc (một bó). |
| thúc | đdt.Chú, tiếng gọi em ruột hay em bạn của cha hay của thầy mình; tiếng chị dâu gọi tưng em trai chồng: Đại-thúc, hoàng-thúc, sư thúc. |
| thúc | - đg. 1. Đâm bằng một vật tày đầu: Thúc báng súng vào lưng. 2. Cg.Thúc giục. Giục làm gấp rút: Thúc nợ. 3. Trộn nước mắm vào giò khi giã xong: Thúc giò. |
| thúc | đgt. 1. Đưa ngang khuỷu tay hay vật không nhọn cho chạm mạnh vào: thúc khuỷu tay vào sườn bạn o thúc báng súng vào lưng. 2. Giục liên tiếp, bắt phải làm ngay: thúc nợ o thúc luôn mà không chịu làm o thúc bách o thúc bức o thúc đẩy o thúc ép o thúc giục o thúc hối o đốc thúc o hối thúc o thôi thúc. 3. Làm cho quá trình phát triển của cây trồng diễn ra nhanh hơn: thúc nụ hoa nở sớm vài ngày o bón thúc. |
| thúc | đgt. Trộn hai loại thực phẩm vào nhau, nhào hoặc giã nhuyễn để làm các món thành một loại thực phẩm, để chế biến ăn như thúc tôm vào thịt để làm chả, làm mọc... |
| thúc | Chú: thúc bá o thúc mẫu o thúc phụ o hiền thúc o tôn thúc. |
| thúc | Buộc, bó: thúc thủ o câu thúc o kết thúc o kiềm thúc o quản thúc o ước thúc. |
| thúc | đgt 1. Giục làm theo ý mình: Thúc nợ; Thúc ngựa chạy 2. Đẩy mạnh: Nguyễn Khoái cũng thúc thuyền nghênh chiến (NgHTưởng) 3. Đưa mạnh để chạm vào: Thúc báng súng vào lưng 4. Làm cho quá trình phát triển nhanh hơn: Hai cách thúc cho hoa thuỷ tiên nở đúng mồng một tết 5. Trộn nước mắm vào thịt mới giã xong: Thúc giò. |
| thúc | đt. 1. Giục: Thúc nợ. 2. Lấy tay hay vật gì đẩy hay đánh vào hông,vào lưng: Bị thúc cùi chỏ vào lưng. |
| thúc | (khd) Bó buộc: Câu-thúc. |
| thúc | (khd) Chú (em trai của cha): Thúc-bá. |
| thúc | 1. Giục: Thúc thuế. Thúc nợ. Văn-liệu: Thúc như thúc tà (T-ng). 2. Lấy tay chân hay vật gì mà ẩn đằng sau bắt người ta phải đi cho mau hay làm cho gấp: Lấy báng súng thúc đàng sau. 3. Nói về người giã giò, lúc thịt giã nhỏ rồi, cho nước mắm vào rồi lấy chầy làm cho đều: Thúc giò. |
| thúc | Bó-buộc: Thúc-thủ. Ước-thúc. Quản-thúc. Câu-thúc. |
| thúc | Chú, em trai của cha: Thúc-phụ. |
| Nàng không hề muốn trốn tránh sự làm lụng khó nhọc , nhưng phải là những việc nàng xếp đặt ra , mà không có ai câu tthúc, bắt bẻ như hồi còn ở nhà. |
| Trước cái cảnh sống nghèo , nhưng biết thương nhau , không ai câu tthúcai , không ai bắt buộc ai giữa mẹ và hai vợ chồng anh mình , Trác thấy cái đời phải xa nhà , sống dưới quyền người vợ cả hay ghen ghét , là nhạt nhẽo vô lý. |
Ngày cưới sắp tới nơi đối với chàng lại là một cớ thúc giục chàng bỏ đi để khỏi phụ Loan... Việc sửa soạn ngày cưới càng tiến hành bao nhiêu thì việc chàng bỏ nhà đi lại càng chắc chắn bấy nhiêu. |
| Mọi khi tới giờ này thì bao giờ Liên cũng thúc giục chồng đi ngủ để hôm sau thức dậy sớm cho kịp giờ học. |
| Cơm nước xong , Liên thúc giục Minh đi nghỉ. |
| Minh lại hối thúc : Mình đã chép chưa ? Ấy chính là văn đấy. |
* Từ tham khảo:
- thúc bá chi tử
- thúc bách
- thúc béo
- thúc cốt
- thúc đẩy
- thúc ép