| thừa sai | đt. Được phái đi làm một việc gì: Được thừa sai đi thu thuế; người thừa sai. |
| thừa sai | dt. Người làm việc trong làng do quan lại, chức dịch sai phái: Các thừa sai lo việc thuế. |
| thừa sai | Người chịu sai-phái làm việc quan ở các làng: Các thừa-sai phải lo thu-thuế. |
| Vợ Bố chính ty thì 70 quan , dưới đến các hạng sinh viên , thổ quan , thừa sai , bạn đương , thì vợ là 10 quan , con trai , con gái và nô tỳ từ mười tuổi trở xuống thì 5 quan. |
| Theo Zing , nhà thờ Trung Lao là công trình kiến trúc độc đáo tại Nam Định , do cha Juan Pages và Trứ tthừa saiTây Ban Nha chỉ đạo khởi công xây dựng năm 1888 , hoàn thành năm 1898. |
* Từ tham khảo:
- thừa sống thiếu chết
- thừa sơn
- thừa thãi
- thừa thắng
- thừa thế
- thừa thụ