| thủ phận | đt. Giữ phận mình, không đèo bòng, không ham muốn cao xa: Một mình thủ-phận một mình, Một ôm củi quế, một chình gạo châu (CD). |
| thủ phận | - Yên với phận mình, không thắc mắc đòi hỏi. |
| thủ phận | đgt. Cam chịu cái số phận của mình, không đòi hỏi gì khác, không làm gì để thay đổi. |
| thủ phận | đgt (H. thủ: giữ; phận: chức vị của mình) Bằng lòng với địa vị của mình, không đòi hỏi gì hơn: Chị ấy biết an thân thủ phận, nhưng bà mẹ chồng cũng không để yên. |
| thủ phận | đt. Chịu phận số của mình. |
* Từ tham khảo:
- thủ quân
- thủ quỹ
- thủ quyết âm tâm bào kinh
- thủ sức
- thủ tam âm kinh
- thủ tam dương kinh