| thủ lĩnh | - Người đứng đầu một đoàn thể : Thủ lĩnh người da đen ở Mỹ. |
| thủ lĩnh | dt. Người cầm dầu một tổ chức, đảng phái, một đội quân: thủ lĩnh của người da đen o Thủ lĩnh ba phái ngồi vào bàn thương lượng o được bầu làm thủ lĩnh. |
| thủ lĩnh | dt (H. thủ: đầu; lĩnh: trông coi) Người đứng đầu và điều khiển một tổ chức: Ông ấy là thủ lĩnh đảng Bảo thủ ở nước Anh. |
| thủ lĩnh | Người đứng đầu một đảng: Thủ-lĩnh đảng cách-mệnh. |
Theo truyện của người Nga thì Y éc mắc là một thủ lĩnh Cô dắc sống vào thế kỷ thứ XVI , sáng lập một nước ở Xi bê ri , nội dung cũng như trên [9]. |
"Đạt Lai Lạt Ma là thủ lĩnh tinh thần của Tây Tạng mà". |
| Một phe do thằng Toản cầm đầu , một phe do tôi làm thủ lĩnh. |
| Chúng tôi quần thảo túi bụi , thủ lĩnh so tài với thủ lĩnh , quân sĩ so tài với quân sĩ. |
| Bọn trẻ ở đây tốt , nhưng ít lý luận quá ! Nếu có một thủ lĩnh đã đi qua chiến tranh cầm lái thì tuyệt !". |
| Đúng là tất cả mọi sự đi trước , bung ra , mọi sự bắn phá không khoan nhượng vào cơ chế kinh tế cổ hủ là thành quả tư duy của cả hai người , anh và cậu ấy , nhưng cậu ấy mới chính là người đề xuất , còn anh , anh chỉ vung chuỳ thủ lĩnh. |
* Từ tham khảo:
- thủ mưu
- thủ ngữ
- thủ phạm
- thủ pháo
- thủ pháp
- thủ phận