| thủ mưu | dt. Kẻ chủ mưu, người bày đầu một cuộc toan-tính, đứng vạch kế sách: Người thủ-mưu chống Pháp đời Hàm-nghi là cụ Tôn-thất-Thuyết. |
| thủ mưu | - Người cầm đầu lập ra mưu kế làm một việc xấu: Thủ mưu tham ô. |
| thủ mưu | dt. Kẻ cầm đầu lập ra mưu kế làm một việc xấu: thủ mưu vụ tham ô o đã phát hiện ra thủ mưu của vụ án. |
| thủ mưu | dt (H. thủ: đầu; mưu: kế) Người đặt ra một mưu kế để làm một việc xấu: Cần bắt tên thủ mưu vụ cướp đó. |
| thủ mưu | dt. Đứng đầu trong việc bày mưu kế. |
| thủ mưu | Đứng đầu chủ mưu: Thủ-mưu việc cách-mệnh. |
| Họ thường là những người có chút nhan sắc , một chút tthủ mưumô thủ đoạn rồi tự cho mình là nhất. |
* Từ tham khảo:
- thủ phạm
- thủ pháo
- thủ pháp
- thủ phận
- thủ phủ
- thủ quân