| thủ môn | đt. Giữ cửa. // (R) C/g. Thủ-thành, người giữ khuông thành một đội banh tròn: Thủ môn mặc áo khác màu. |
| thủ môn | dt. Người giữ khung thành của đội bóng: thủ môn của đội tuyển quốc gia o một thủ môn xuất sắc. |
| thủ môn | dt (H. thủ: giữ; môn: cửa) Người đứng giữ khung thành trong một cuộc đá bóng: Lần này đội ấy không thua là nhờ có thủ môn xuất sắc. |
| thủ môn | dt. Giữ cửa; thường dùng để chỉ cầu-tướng đứng giữ thành trong môn đá banh. |
| Năm nay nó là cầu thủ môn chính của khối lớp mười trường Mèo Con. |
| Ðã vậy , vào hiệp hai được năm phút , thủ môn Vòng Kiềng lại bị chấn thương khiến tụi Ria Mép lẫn đám bạn đứng ngoài xanh mặt. |
| Bạn bồn chồn ngó quanh : Lớp mình đâu có thủ môn dự bị. |
| Tất nhiên , công lớn nhất thuộc về thủ môn Mặt Mụn , người đã giữ nguyên vẹn mành lưới từ khi được tung vào sân và sau đó xuất xắc ngăn chặn được hai cú sút 11 mét của đối phương trong loạt đá luân lưu. |
| Ðúng như Hạt Tiêu dự đoán , khán giả lớp mười thoạt đầu rất đổi kinh ngạc trước sự xuất hiện của anh chàng thủ môn lạ hoắc lạ huơ này , nhưng sau khi được Hạt Tiêu , Hột Mít rỉ tai , tụi nó khoái chí bụm miệng cười hí hí. |
| Và cũng đúng như Hạt Tiêu dự đoán , tụi lớp mười hai , cả cầu thủ lẫn khán giả , không ai phát hiện ra sự gian lận này , nhất là sau khi giúp các đồng đội cũ giành chiến thắng Mặt Mụn vội vàng vứt trả lại chiếc áo thủ môn rồi lật đật phóc lên xe chạy mất. |
* Từ tham khảo:
- thủ ngữ
- thủ phạm
- thủ pháo
- thủ pháp
- thủ phận
- thủ phủ