| thủ lễ | đt. Giữ lễ, không vượt bực: Tới đám hội, nên thủ lễ trước người lớn. |
| thủ lễ | - Giữ đủ lễ độ cần thiết (cũ): Học trò thủ lễ với thầy. |
| thủ lễ | đgt. Giữ lễ độ cần thiết trong ứng xử: Học trò phải thủ lễ với thầy. |
| thủ lễ | đgt (H. thủ: giữ; lễ: lễ độ) Giữ lễ độ: Học trò thủ lễ với thầy. |
| thủ lễ | Giữ lễ. |
| thủ lễ | Giữ lễ, không hỗn láo: Học-trò thủ-lễ với thầy. |
* Từ tham khảo:
- thủ môn
- thủ mưu
- thủ ngữ
- thủ phạm
- thủ pháo
- thủ pháp