| thủ cựu | đt. Giữ nền-nếp cũ: Phái thủ-cựu, người thủ-cựu. |
| thủ cựu | - Giữ cái cũ một cách cố chấp: Tư tưởng thủ cựu. |
| thủ cựu | tt. Cố giữ cái cũ, có tính bảo thủ: tư tưởng thủ cựu o đầu óc thủ cựu. |
| thủ cựu | tt (H. thủ: giữ; cựu: cũ) Khư khư giữ cái cũ: Đạo đức đó không phải là đạo đức thủ cựu (HCM). |
| thủ cựu | tt. giữ chặt cái cũ, theo cũ: Phái thủ-cựu. |
| thủ cựu | Giữ chặt cái cũ, không theo thời biến-thông: Phái thủ-cựu. |
| Thống kê này cho thấy việc nhà không hề đơn giản và chỉ có người đàn ông tthủ cựu, chây lười mới để vợ một mình bếp núc , lấy việc gánh vác giang sơn để tự bào chữa. |
| Quá trình hình thành đường lối Đổi Mới trải qua bao chông gai , trong đó có việc đấu tranh với những quan điểm tthủ cựu. |
* Từ tham khảo:
- thủ dương minh đại trường kinh
- thủ đoạn
- thủ đô
- thủ đủ
- thủ hạ
- thủ hiểm