| thống nhứt | đt. Nhập chung làm một: Thống-nhứt lãnh-thổ; Việt Nam Thống-nhứt. // Sửa cho giống nhau: Thống-nhứt ngôn-ngữ. |
| thống nhứt | đgt. ( tt.) Thống nhất. |
| Nên nhớ làm cách mạng và cưới vợ , hai chuyện mới coi qua thấy như có mâu thuẫn , nhưng trong điều kiện nào đó lại thống nhứt với nhau. |
| Tao còn phải mở mắt để nhìn nước nhà thống nhứt , để thấy mặt Cụ Hồ. |
| Hồi đó , mình muốn sống yên , muốn thống nhứt , nhưng Mỹ Diệm nó không cho mình sống. |
| Ai đòi thống nhứt thì nó chặt đầu , mổ bụng. |
* Từ tham khảo:
- thống suất
- thống sứ
- thống tâm
- thống âm tật thủ
- thống thiết
- thống trị