| thơn thớt | trt. C/g. Thớt-thớt, bãi-buôi, vồn-vã, vui-vẻ tự-nhiên: Bề ngoài thơn-thớt nói cười, Mà trong nham hiểm giết người không dao. (K). |
| thơn thớt | - Vồn vã, tử tế hời hợt ở bên ngoài nhưng độc ác ngầm: Bề ngoài thơn thớt nói cười, Mà trong nham hiểm giết người không dao (K). |
| thơn thớt | tt. (Nói cười) xởi lởi, ngọt ngào, tử tế ngoài miệng nhưng không thật lòng: thơn thớt ngoài miệng o Bề ngoài thơn thớt nói cười, Mà trong nham hiểm giết người không dao (Truyện Kiều). |
| thơn thớt | trgt Vồn vã, tử tế bề ngoài, nhưng ngầm độc ác: Bề ngoài thơn thớt nói cười, Mà trong nham hiểm giết người không dao (K). |
| thơn thớt | tt. Hời-hợt bề ngoài, không thực (chữ thớt-thớt đọc trạnh): Bề ngoài thơn-thớt nói cười, Mà trong nham hiểm giết người không gươm (Ng.Du). |
| thơn thớt | Xem “thớt-thớt”. |
* Từ tham khảo:
- thờn bơn chịu lép một bề
- thớt
- thớt thớt
- thớt trên mòn, thớt dưới cũng mòn
- thu
- thu