| thớt | dt. Đoạn gỗ thịt ngang dùng chặt, xắt, bằm thịt cá: Cá nằm trên thớt; giận cá chém thớt; động dao động thớt. // mt. Miếng, tiếng gọi những vật mặt phẳng: Thớt trên mòn thớt dưới cũng mòn (hai thớt cối xay)// (B) Được ví với những lưng rộng: Lưng như tấm thớt. |
| thớt | mt. C/g. Thất, tiếng gọi một con vật. |
| thớt | - d. Đồ dùng bằng gỗ để kê thức ăn khi thái, chặt, băm. |
| thớt | dt. 1. Đồ dùng bằng gỗ rắn, có mặt phẳng, dùng để kê đồ ăn mà cắt, thái, băm: băm thịt trên thớt o trơ như mặt thớt o đầu chày đít thớt o Cá nằm trên thớt. 2. Từng đơn ví có hình khối, có mặt phẳng: thớt cối xay. 3. Đợt, lớp: thớt cau o thớt vườn. 4. Từng đơn vị riêng lẻ của voi; con: đem ba trăm thớt voi đi đánh trận. |
| thớt | dt Đơn vị từng con voi: Đạo quân năm chục thớt voi. |
| thớt | dt 1. Đồ dùng bằng gỗ rắn để đặt thức ăn lên mà chặt, thái, băm: Nơm nớp như cá nằm trên thớt (tng) 2. Hai phần chính của cối xay thủ công: Một mình anh ấy nhấc nổi một thớt cối lên. |
| thớt | dt. 1. Đồ dùng bằng gỗ để kê vật gì lên mà thái, mà chặt: Giận cá, chém thớt (Th. ng.) 2. Mạo-từ dùng để chỉ về voi, vườn, bè... Thớt bè. || Thớt voi. Thớt vườn. |
| thớt | I. Đồ dùng bằng gỗ, để thái hay chặt đồ ăn: Lau thớt để thái thịt. Văn-liệu: Đầu chày, đít thớt. Giận cá, chém thớt.- Rao mõ không bằng gõ thớt (T-ng). II. Đợt, lớp: Thớt cối xay. Thớt bè. Thớt cau. Thớt vườn. |
Bà rút hai tay trong bọc ra rồi hoa lên mà ví : " Bề ngoài thơn tthớtnói cười , Bề trong nham hiểm giết người không dao ". |
| Trên rặng tre xơ xác , da trời tím sẫm thưa thớt điểm vài ngôi sao long lanh. |
| Giờ chỉ còn ngọn đèn con của chị Tý , và cái bếp lửa của bác Siêu chiếu sáng một vùng đất cát , trong cửa hàng , ngọn đèn của Liên , ngọn đèn vặn nhỏ , thưa thớt từng hột sáng lọt qua phên nứa. |
| Từ quán Trà đến quán Tuần ải nhà cửa dân cư thưa thớt. |
| Dân chúng lại lục tục trở về , ban đầu còn thưa thớt e dè nhưng chỉ một lúc sau họ về đủ cả. |
| Huệ không lớn tiếng ê a theo lối bình văn như Lữ , dùng lối nói tự nhiên đọc tiếp cả đoạn thầy vừa gợi : “Y Doãn nấp bên vạc , thớt. |
* Từ tham khảo:
- thớt trên mòn, thớt dưới cũng mòn
- thu
- thu
- thu
- thu ba
- thu binh