| thôi thúc | đt. Hối thúc, giục giã, bảo lẹ lên. |
| thôi thúc | - đgt. Giục giã, khiến cảm thấy muốn được làm ngay, không trễ nải được: tiếng trống thôi thúc nhiệm vụ thôi thúc Tiếng gọi quê hương thôi thúc trong lòng. |
| thôi thúc | đgt. Giục giã, khiến cảm thấy muốn được làm ngay, không trễ nải được: tiếng trống thôi thúc o nhiệm vụ thôi thúc o Tiếng gọi quê hương thôi thúc trong lòng. |
| thôi thúc | đgt (H. thôi: thúc giục; thúc: buộc) Giục giã người nào làm bằng được việc gì: Tiếng trống ngũ liên thôi thúc dân làng ra hộ đê; Nỗi nhục tụt hậu về kinh tế thôi thúc sự kề vai sát cánh mới (TrBĐằng). |
| thôi thúc | đt. Thúc giục. |
| thôi thúc | Thúc-dục: Thôi-thúc tiền thuế. |
| Tiếng trống sang canh vọng từ bên kia bức tường cũ , tuy rời rạc ngái ngủ và khuất lấp trong tiếng mưa gió , vẫn còn đủ sức mạnh thôi thúc ông giáo. |
| Có một sức mạnh nào đó thôi thúc sau lưng Lợi , mạnh hơn cả nỗi e dè. |
| Còn lạ gì cái thứ trò ấy ? " Tôi tự nhủ thầm như vậy và khinh khỉnh nhìn về đám người huyên náo để nén sự thôi thúc cứ dồn trống trong ngực. |
| Xem một chút thì có làm sao ! " Sự tò mò náo nức càng thôi thúc tôi hăm hở lật ra. |
| Vậy thì tía nuôi tôi đi đâu ? Làm gì ? Ý nghĩ ấy cứ nung nấu trong đầu tôi , càng thôi thúc sự tò mò dậy lên trong tôi rất mãnh liệt. |
| Hạnh , chỉ có Hạnh đang chờ tôi , thôi thúc tôi. |
* Từ tham khảo:
- thôi tra
- thôi xao thôi xao
- thồi
- thổi
- thổi
- thổi chim