| thọc sâu | đgt. Tiến vào tiêu diệt mục tiêu nằm sâu trong đội hình của đối phương: cử một trung đội thọc sâu vào đồn địch. |
| Một cánh do Nhạc đích thân chỉ huy theo hữu ngạn sông Côn , chia với cánh kia ở núi Một , tiến qua Kiên thành , rồi thọc sâu chếch ra phía bắc đến Thuận Truyền chuẩn bị kiểm soát mạn bắc nếu cần. |
| Sau đó , không chờ anh cả đồng ý , Huệ cho quân thọc sâu xuống phía đông , chiếm An Thái. |
Nhật không muốn thua kém ông giáo , chen vào nói : Hắn có thói quen đem một ít quân tinh nhuệ đởm lược thọc sâu đánh thẳng vào bản doanh của phía địch , nhờ thế lấy ít đánh được nhiều , trận nào cũng thắng cả , ở Phú Xuân người ta thường so sánh hắn với Hàn Kỳ và Phạm Trọng Yêm. |
| Sáng hôm sau , hơn tiểu đội giặc cải trang giả làm thường dân , bơi xuồng thọc sâu vào đầm Le Le , đã bị dân quân tự vệ phục kích bắn chết mấy thằng. |
| Chú Tư bèn thọc sâu cây vợt xuống , rà đón đặng bắt nốt. |
| Trước sự uy hiếp nặng nề của pháo binh ta và lối đánh tthọc sâutáo bạo của các đơn vị thiết giáp kết hợp bộ binh , quân địch hoảng loạn và bỏ chạy. |
* Từ tham khảo:
- thoi
- thoi
- thoi loi
- thoi thóp
- thoi thót
- thòi