| thoi | dt. Bộ phận khung dệt bằng gỗ, giữa no, hai đầu nhọn, mang sợi chỉ ngang đưa qua đưa lại thật lẹ để dệt với các sợi dọc: Cái thoi, đưa thoi. // (R) a. C/g. Thỏi hay Thẻo, miếng nhỏ và dài: Thoi vàng, thoi bạc. // b. Thuyền dài, hai đầu nhọn: Đi thoi, chèo thoi. // (B) Được ví với những gì có hình nhọn hai đầu, giữa no phình ra như trái cà-na (quả trám): Hình thoi; // và với ngày giờ mau lẹ: Ngày tháng như thoi đưa; Ngày xuân con én đưa thoi, Thiều quang chín chục, đã ngoài sáu mươi (K). |
| thoi | đt. Nắm tay lại thật chặt đánh người: Thoi vào mặt; Bôi mặt đánh nhau, cú lại thoi (PVT). // dt. Quả đấm: Bị một thoi đo ván. |
| thoi | - 1 dt. 1. Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi: chạy như con thoi Tiếng thoi đưa lách cách. 2. Thuyền dài, hai đầu nhọn, có hình giống chiếc thoi: thuyền thoi. - 2 dt. Thỏi nhỏ: thoi vàng thoi mực tàu. - 3 đgt., khng. Thúc mạnh, đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay vào thân thể người khác: thoi cho nó mấy cái. |
| thoi | dt. 1. Bộ phận của khung củi hay máy dệt, ởgiữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi: chạy như con thoi o Tiếng thoi đưa lách cách. 2. Thuyền dài, hai đầu nhọn, có hình giống chiếc thoi: đi thoi dọc suối. |
| thoi | dt. Thỏi nhỏ: thoi vàng o thoi mực tàu. |
| thoi | đgt. Thúc mạnh, đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay vào thân thể người khác: thoi cho nó mấy cái. |
| thoi | dt Vật dùng trong khung cửi hay máy dệt để đưa sợi chỉ chạy ngang qua những sợi dọc trong khi dệt: Biếng cầm kim, biếng đưa thoi (Chp); Đời người thấm thoát như là con thoi (CBquát), Thoi đưa tháng trọn ngày qua (QÂTK). |
| thoi | dt Vật nhỏ hình dài: Thoi bạc; Thoi vàng; Thoi mực tàu. |
| thoi | đgt Dùng nắm tay đánh thẳng vào người ta: Nó thoi rất mạnh vào sườn thằng ăn cắp giật. |
| thoi | dt. Bộ phận trong máy dệt dùng để đưa sợi chỉ chạy ngang qua những sợi dọc. || Ngày tháng thoi đưa. |
| thoi | dt. Miếng, cục hình nhỏ dài: Thoi vàng. Thoi mực. |
| thoi | 1. đt. Đánh bằng quả đấm: Thoi vào mặt. 2. dt. Quả đấm. |
| thoi | Bộ-phận trong máy dệt, dùng để đưa sợi chỉ chạy ngang qua những sợi dọc trong khi dệt. Văn-liệu: Ngày xuân con én đưa thoi (K). ác vàng thấm-thoắt thoi qua (H-T). |
| thoi | Miếng hình nhỏ và dài: Thoi vàng. Thoi bạc. Thoi mực. Thoi phấn. |
| thoi | Thứ truyền dài, hai đầu nhọn, hình như cái thoi: Đi thoi lên mạn ngược. |
| thoi | Đưa tay ra mà đấm: Nó thoi cho mấy cái. |
| Tôi đi dạy học , làm sách , nàng ở nhà dệt vải , ươm tơ , ngày tháng như thoi , thời gian bát ngát , chúng tôi cũng không mong mỏi gì nữa. |
Cô gái Thổ ngừng thoi , mỉm cười , nhìn Quang hỏi : Ông chưa đi ngủ ? Quang hỏi lại : Thế cô chưa đi ngủ ? Em còn dệt vải. |
Cô Sao đặt thoi xuống , rồi nhìn thẳng vào mắt Quang , nói : Ông có đi chơi rừng không... đi xem lan nở , và nhân tiện em đưa ông ra suối uống nước. |
| Nhưng em không thấy nó giống cái nón chút nào ! Nón gì mà lại dài thế ! Theo mắt em trông thì có lẽ nó giống con thoi hơn. |
Minh cau mày nghĩ ngợi : Giống con thoi ? Vâng. |
| Chàng reo lên : Ồ ! Hay thật ! Mình có óc nhận xét thật hay ! Phải rồi , giống con thoi đấy mình ạ ! Liên bỗng tỏ ra nũng nịu : Nhưng bây giờ thì em thấy lạnh quá rồi. |
* Từ tham khảo:
- thoi thóp
- thoi thót
- thòi
- thòi lòi
- thòi lòi
- thỏi