| thòi | tt. Lòi, ló ra, lộ ra: Thòi ruột lòng-thòng. |
| thòi | - t. Chìa một phần ra ngoài, lòi ra: Tà áo trong thòi ra ngoài. |
| thòi | đgt. Nhô và lộ hẳn ra khỏi lớp bao bọc ngoài: Giày rách thòi cả ngón chân ra. |
| thòi | đgt 1. Tòi ra; Lòi ra: Hắn bị đâm thòi ruột ra ngoài 2. Bó buộc phải bỏ ra một ít: Nó vòi, mẹ nó phải thòi ra mấy trăm bạc. |
| thòi | đt. Nht. Lòi. |
| thòi | Tòi ra, lòi ra: Thòi ruột ra ngoài. |
Đấy bác xem , giá lúc trước bà huyện bảo giúp cho cô ấy đi học , bác không nghe cháu có phải thiệt thòi không ? Bây giờ là lúc cô ấy dùng đến cái học. |
| Tôi sẽ không để cho anh thiệt thòi đâu. |
Chúng tôi dắt con Luốc đi dọc theo mé nước , rình đập những con cá thòi lòi biển. |
| Những con cá thòi lòi to bằng ngón chân cái , cặp mắt ốc nhồi mọc trên dầu giống như hai hột mồng tơi , hễ nghe bước chân chúng tôi đến gần là y như chúng giương cái kỳ ngũ sắc trên lưng thành một cánh buồm , phóng ngay trên mặt nước. |
| Tôi đặt lên than hồng một chốc , con thòi lòi ngậm quả ớt bèn nhe mồm ra , lưng vểnh cong ; từ trong họng con cá vàng rộp đó mỡ bắt đầu chảy ra , nhiểu xuống than cháy nghe xèo xèo. |
| Hầu như ngày nào tôi cũng mò ra đứng trên bờ sông hưởng cái thú xem đủ các kiểu thuyền sông thuyền biển dong buồm cánh én chạy phăng phăng rẽ nước trắng xóa như tàu thủy từ chiếc xuồng vỏ gòn nhỏ , như con cá thòi lòi nhảy sóng rất tinh , cho đến chiếc ghe chài đồ sộ như một quả đồi ì ạch , nặng nề , chỉ có thể nhờ tàu kéo dắt đi. |
* Từ tham khảo:
- thòi lòi
- thỏi
- thỏi đất
- thói
- thói ăn nết ở
- thói đời