| thoi thót | trt. Lẻ tẻ, rời-rạc, không nhập chung lại: Chim hôm thoi-thót về rừng (K). |
| thoi thót | - Lác đác: Chim non thoi thót về rừng (K). |
| thoi thót | tt. Lác dác, lẻ tẻ, thưa thớt bay qua với vẻ mệt mỏi: Chim hôm thoi thót về rừng (Truyện Kiều). |
| thoi thót | trgt Lác đác; Lẻ tẻ: Chim hôm thoi thót về rừng (K). |
| thoi thót | Lẻ-tẻ: Chim hôm thoi-thót về rừng (K). |
| Vài cánh én đơn lạc thoi thót cuối trời mênh mang gió. |
* Từ tham khảo:
- thòi lòi
- thòi lòi
- thỏi
- thỏi đất
- thói
- thói ăn nết ở