| thoải | tt. Hơi dốc và thấp dần xuống trên một khoảng dài: bờ sông thoải dần. |
| Dù không xây được nhà vàng cho em như trong truyện cổ tích thần thoại , nhưng anh vẫn nghĩ có thể tạo được cho em một cuộc sống khá hơn , thoải mái hơn thế này nhiều. |
| Thế mình còn nhớ hôm mới nhận được báo anh ấy biếu không ? Chưa gì đã vội ví anh ấy với Chu Mạnh Trinh tặng hoa trà cho cụ Tam Nguyên Yên Đổ ! Ấy thế anh thật là vô lý ! Không lẽ từ nay mình cũng muốn bắt chước , vô lý như anh nữa sao đây ? Dứt lời , Minh cất tiếng cười thoải mái. |
| Tiếng cười của chàng nghe rất thoải mái cho bất cứ một người ngoại cuộc nào nghe thấy. |
| Và khi quyết định tự tử lần này , lòng tôi sung sướng và thoải mái bình yên hơn bao giờ hết. |
| Minh quay lại hỏi : Có gì thú mà Mạc lại cười thoải mải thế ? Anh đã dậy đấy à ? Anh phải biết vì anh ngủ mà ban nãy em phải đòn , lãnh một cái tát nên thân đấy ! Sao vậy ? Chả biết tại sao ! Nhưng ai tát Mạc thế ? Lại còn ai ? Ngoài dì Nhung ra còn ai nỡ tát em như thế ! Minh mỉm cười : Khốn nạn ! Thật tội nghiệp ! Em tôi bé bỏng. |
| Chàng biết khi một người đang đau khổ mà nói ra được hết tất cả nỗi khổ của mình với người khác , nhất là người thân hiểu biết mình thì lòng cho dù chưa thấy thoải mái ngay cũng sẽ vơi đi được rất nhiều những ưu tư đang đè nặng trong người. |
* Từ tham khảo:
- thoải thoải
- thoái
- thoái bộ
- thoái chí
- thoái hoá
- thoái hôn