| thoải mái | - Dễ chịu, khoan khoái : Việc làm thoải mái. |
| thoải mái | tt. 1. Dễ chịu, khoan khoái, tự do, không bị gò bó, hạn chế: vui đùa thoải mái o tinh thần thoải mái. 2. Dễ dãi, không câu nệ trong quan hệ, tiếp xúc: tính thoải mái dễ gần. |
| thoải mái | tt, trgt Khoan khoái, không có gì cản trở: Cô vẫn sống thoải mái, tự do (NgKhải). |
| Dù không xây được nhà vàng cho em như trong truyện cổ tích thần thoại , nhưng anh vẫn nghĩ có thể tạo được cho em một cuộc sống khá hơn , thoải mái hơn thế này nhiều. |
| Thế mình còn nhớ hôm mới nhận được báo anh ấy biếu không ? Chưa gì đã vội ví anh ấy với Chu Mạnh Trinh tặng hoa trà cho cụ Tam Nguyên Yên Đổ ! Ấy thế anh thật là vô lý ! Không lẽ từ nay mình cũng muốn bắt chước , vô lý như anh nữa sao đây ? Dứt lời , Minh cất tiếng cười thoải mái. |
| Tiếng cười của chàng nghe rất thoải mái cho bất cứ một người ngoại cuộc nào nghe thấy. |
| Và khi quyết định tự tử lần này , lòng tôi sung sướng và thoải mái bình yên hơn bao giờ hết. |
| Chàng biết khi một người đang đau khổ mà nói ra được hết tất cả nỗi khổ của mình với người khác , nhất là người thân hiểu biết mình thì lòng cho dù chưa thấy thoải mái ngay cũng sẽ vơi đi được rất nhiều những ưu tư đang đè nặng trong người. |
Liên còn đang bỡ ngỡ , thắc mắc vì sao Văn quen hai cô lạ mặt này thì cả hai cùng bắt tay chàng một cách tự nhiên thoải mái. |
* Từ tham khảo:
- thoái
- thoái bộ
- thoái chí
- thoái hoá
- thoái hôn
- thoái lui