| thoái lui | đgt. Lui lại, lùi về phía sau: chạy thoái lui o tạm thời thoái lui một bước về chiến lược. |
| thoái lui | đgt Quay về: Đề nghị điều đó không được, đành phải thoái lui. |
| Những trang viết hết sức sống động kể về cuộc tthoái luiu buồn của kẻ chiến bại. |
| Như thế , cuộc chiến được tái hiện ở lí do bào chữa sự thất bại mà Huy là nhân chứng tham gia vào cuộc tthoái luingắn ngủi và nhiều bị kịch ấy. |
| Trước sự tthoái luicủa Washington và chủ nghĩa bảo hộ thương mại lên cao , 11 nước thành viên TPP còn lại gồm : Việt Nam , Nhật Bản , Australia , Brunei , Canada , Chile , Malaysia , Mexico , New Zealand , Peru và Singapore quyết tâm tiếp tục thực hiện thỏa thuận thương mại lịch sử và được cho là tiến bộ nhất trong thế hệ này. |
| Robbins khuyên : Một khi bạn hiểu rằng phần lớn các sự điều chỉnh không phải là xấu , bạn sẽ dễ dàng giữ bình tĩnh hơn và có thể chống lại sự cám dỗ để tthoái luikhi có dấu hiệu của sự nhiễu loạn. |
| Ngoài ra , nhiều Phó tổng giám đốc phần lớn là người xuất thân từ ban lãnh đạo cũ của Ngân hàng Phương Nam cũng lần lượt từ nhiệm và tthoái luikhỏi Sacombank. |
| Nguồn : Internet Bối cảnh chính trị kinh tế của Liên minh châu Âu (EU) đã chứng kiến sự thay đổi rõ rệt trong năm 2017 , sau một năm nhiều sóng gió , từ cuộc trưng cầu dân ý về Brexit ở Anh , Mỹ tuyên bố tthoái luikhỏi vai trò lãnh đạo toàn cầu sau khi tỷ phú Donald Trump lên làm Tổng thống , đến cuộc khủng hoảng di cư tị nạn tồi tệ nhất kể từ Chiến tranh Thế giới II. |
* Từ tham khảo:
- thoái thác
- thoái thủ
- thoái ti tam xá
- thoái trào
- thoái vị
- thoại