| thoái vị | - Từ bỏ ngôi vua: Năm 1945, Bảo Đại thoái vị. |
| thoái vị | đgt. Từ bỏ ngôi vua: Nhà vua thoái vị. |
| thoái vị | đgt (H. vị: ngôi) Từ bỏ ngôi vua: Tổng bộ Việt-minh phái đại biểu vào Huế nhận lễ thoái vị của Bảo-đại (Trg-chinh). |
| thoái vị | đt. Từ ngôi lui xuống. |
Pháp chạy , Nhật hàng , vua Bảo Đại thoái vị. |
| Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945 , Bảo Đại tuyên bố tthoái vị. |
| Để Huế mãi mãi được giữ gìn Huế kết thúc sứ mệnh là thủ đô Việt Nam vào năm 1945 khi vị Hoàng đế cuối cùng của nhà Nguyễn là Bảo Đại tthoái vị. |
| * Hạ viện Nhật Bản thông qua dự luật đặc biệt , cho phép Nhà vua A ki hi tô tthoái vịvà truyền ngôi. |
| Bảo Đại và Mộng Điệp gặp nhau năm 1945 , khi Bảo Đại đã tthoái vị. |
| Bà Mộng Điệp Thế nhưng sau cách mạng tháng Tám , khi Bảo Đại tthoái vịvà ra Hà Nội làm cố vấn cho Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa , vị vua cuối cùng của triều Nguyễn lần đầu tiên vi phạm lời thề thủy chung với Nam Phương Hoàng hậu. |
* Từ tham khảo:
- thoại kịch
- thoàn
- thoán
- thoán đoạt
- thoán nghịch
- thoán vị