| thoán | đt. C/g. Soán, cướp giựt. |
| thoán | đt. Chạy trốn, giấu, núp: Điểm thoán. |
| thoán | Cướp, đoạt: thoán đoạt o thoán nghịch o thoán vị. |
| thoán | đt. Cướp, chiếm (có nơi đọc soán): Thoán-vị. |
| thoán | Có khi đọc là “soán”, cướp: Thoán-vị . |
| thoán | Lời cắt nghĩa ở dưới quẻ và dưới hào ở trong kinh Dịch. |
Tích hài cung thoán , Phấn cốt vi lương. |
Túng do dự nhi hồ nghi , Khủng thử tiều nhi cẩu thoán. |
| Dặc dâng biểu tiến cử thoán Cốc (có sách chép là Phần Cốc) làm Thái thú , đem thuộc lại là bọn Đổng Nguyên , Vương Tố đem quân sang giúp Hưng , nhưng chưa đến nơi thì Hưng đã bị công tào là Lý Thống giết. |
| 110 CMTB3 , 13b theo Tấn Thư quyển 57 chép đủ họ tên là Lý Tùng và thoán Năng. |
499 Nước Đại Lý : một nước ở vùng Vân Nam , Trung Quốc , trên địa bàn của nước Nam Chiếu đời Đường , cư dân chủ yếu là người Di , mà thư tịch cổ Trung Quốc thường chép là người thoán , Bặc. |
Hối Khanh làm thơ có câu rằng : Mao thiềm mệnh dã cung tiều thoán , Lão mộc thì hồ ách phủ cân. |
* Từ tham khảo:
- thoán nghịch
- thoán vị
- thoang thoảng
- thoang thoáng
- thoảng
- thoảng thoảng