| thoại | dt. Lời nói: Bạch thoại, quan thoại. // Chuyện kể nghe chơi: Giai-thoại, thần-thoại, thi thoại. // đt. Nói với nhau: Đàm-thoại, điện-thoại. |
| thoại | I. dt. Lời nói, câu chuyện: đoạn thoại trong vở kịch o đồng thoại o giai thoại o huyền thoại o thần thoại o thi thoại. II. Nói chuyện: đàm thoại o điện thoại o độc thoại o đối thoại o hội thoại. III. Ngôn ngữ: bạch thoại o quan thoại. |
| thoại | dt Lời nói không hát: Những đoạn thoại trong vở cải lương. |
| thoại | (khd) Lời nói; nói chuyện. |
| thoại | Cũng đọc là “hoại”. 1. Lời nói: Quan-thoại, bạch-thoại. 2. Nói chuyện: Đàm-thoại. |
| Vừa đi vừa lầm nhẩm tính xem hôm nào tiện về quê để bán ngôi nhà cho bà Hàn thoại. |
| Từ ngày hai thân chàng mất đi , chàng chưa về lần nào mặc dầu có nhiều chuyện quan trọng hơn : lần bán nhà cho hàn thoại , chàng cũng chỉ viết thư về nhờ ông chú thu xếp hộ. |
| Dù không xây được nhà vàng cho em như trong truyện cổ tích thần thoại , nhưng anh vẫn nghĩ có thể tạo được cho em một cuộc sống khá hơn , thoải mái hơn thế này nhiều. |
Đứng nghe cuộc đối thoại giữa chồng mình với bạn mà Liên cảm thấy lo lắng , bẽ bàng. |
| Sự thực , người ta chỉ biết rõ có một điều : ông chơi thân với quan đại lắm , chẳng ngày nào không vài dân gọi điện thoại vào toà , và chẳng mấy chủ nhật không đến chơi nhà riêng quan đại. |
* * * Ít lâu sau , ông giáo mới hiểu một phần cuộc đời của cha vợ , và cái miễu hoang vắng ngoài đồng kia , đã trở thành hai mặt chủ yếu củthoạit huyền thoại phổ biến tại An Thái. |
* Từ tham khảo:
- thoàn
- thoán
- thoán đoạt
- thoán nghịch
- thoán vị
- thoang thoảng