| thoái | đt. X. Thối: Tiến thoái lưỡng nan (tới lui đều khó). |
| thoái | - đg. 1. Lui, rút lui: Thoái quân. Tiến thoái lưỡng nan. ở một tình thế khó xử, tiến không được, lùi không xong. 2. Từ chối: Xin thoái. |
| thoái | đgt. 1. Lui trước sự tiến công hay cản trở nào; trái với tiến: Trong phép dùng binh, người chỉ huy phải biết tiến biết thoái lúc nào o thoái bộ o thoái hoá o thoái nhiệt o thoái trào o thoái triệt o cáo thoái o suy thoái o tiến thoái lưỡng nan o triệt thoái. 2. Từ bỏ, thôi: thoái ngũ o thoái thác o thoái vị. |
| thoái | đgt Lui; Rút lui: Chỉ có tiến không có thoái (VNgGiáp), Tiến, thoái lưỡng nan (tng). |
| thoái | đgt Trả lại: Thoái tô cho nông dân. |
| thoái | đt. Lui, cũng đọc thối: Tấn, thoái. |
| thoái | Xem “thối”. Lui: Thoái-bộ. |
| Loan tìm cớ thoái thác : Thưa cô , khác nhà chớ có khác gì đâu. |
Đã lắm lúc , Chương tự lấy làm đáng tức cười và toan đứng dậy chào bà phủ để đi về , thoái thác là mình nhức đầu. |
| Nhưng bây giờ thì thực tiến , thoái lưỡng nan. |
| Nàng đương tìm lời dịu dàng để thoái thác , thì Minh tưởng nàng bằng lòng , tiếp luôn : Thưa bà , tôi một thân trơ trọi ở trên đời thì không còn sợ xảy ra sự gì nữa. |
Rồi Nga bàn " tổ chức một cuộc " đi chơi Gô đạ Nhưng Hồng thoái thác nhức đầu , xin ở nhà. |
| Tôi cũng tìm cớ thoái thoác xin về. |
* Từ tham khảo:
- thoái chí
- thoái hoá
- thoái hôn
- thoái lui
- thoái ngũ
- thoái thác