| thoải thoải | tt. X. Thoai thoải. |
| thoải thoải | - Nh. Thoai thoải: Đường thoải thoải. |
| thoải thoải | Nh. Thoai thoải. |
| thoải thoải | Thường nói là “thoai-thoải”. Hơi dốc: Con đường dốc thoai-thoải. |
| Nhà còn cất leo lên triền Hòn thoải thoải , ở xa ngó cứ như những chuồng chim câu , có cái vách ván đã bạc thếch vì mưa nắng , có cái còn mới nguyên , vách lát bằng ván sao nổi lên đỏ sẫm. |
* Từ tham khảo:
- thoái bộ
- thoái chí
- thoái hoá
- thoái hôn
- thoái lui
- thoái ngũ