| thỏa nguyện | - Nh. Thỏa mãn. ngh. 2. |
| thỏa nguyện | đgt. Đáp ứng đầy đủ nguyện vọng, điều mong muốn. |
| Thế là bác thỏa nguyện rồi ! Phạt , xử thế nào , bác cũng cam nhận tất ! Rồi ông Tuyết xử thế nào ? Không biết. |
| Chi bằng việc cưới xin hãy tạm hoãn , đợi khi con đường mây nhẹ gót , thỏa nguyện bình sinh , bấy giờ hãy tìm đến tưởng cũng chưa muộn. |
| Chỉ xin chàng từ đây bồi dưỡng thân thể , chăm chỉ bút nghiên , ghép liễu (13) thành công , xem hoa (14) thỏa nguyện , thì chúng em dù vùi thân trong chỗ ngòi lạch cũng chẳng chút phàn nàn. |
| Bỗng có hai người con gái , bưng một cái hộp nhỏ thếp vàng , đến trước mặt Dương thị nói rằng : Đức ông tôi sai đem vật này kính biếu phu nhân gọi là để tỏ một chút tình ; sớm muộn trong làng nước mây , duyên cưỡi rồng sẽ được thỏa nguyện. |
| Sự vui sướng trong một chuyến đi chơi này , kể cũng đã thỏa nguyện bình sinh. |
| Được vui vẻ , tthỏa nguyện, thoải mái về mặt tư tưởng , chẳng có người chồng nào sẽ nghĩ đến việc rời xa bạn để tìm đến một vòng tay khác. |
* Từ tham khảo:
- thỏa thích
- thỏa thuận
- thỏa thuê
- thế sự thăng trầm
- thế tập
- thế tất