| thỏa thê | tt.Thỏa thuê. |
| Gia đình Truyện mấy đời lầm lũi , không thể làm quan thì phải làm cái nghề gì đó để tthỏa thêsống. |
| Đứng chân ở vai trò nhà sản xuất kiêm viết kịch bản và đạo diễn , Lý Hải chia sẻ , anh tin rằng khi Lật mặt 3 ra rạp sẽ khiến khán giả cười tthỏa thênhưng cũng khóc hết nước mắt. |
| Mẹ chồng tôi đón tiếp con dâu bụng mang dạ chửa bằng chậu quần áo đầy và chậu bát cũ chồng chất để con dâu tthỏa thêgiặt rửa. |
* Từ tham khảo:
- thỏa thuận
- thỏa thuê
- thế sự thăng trầm
- thế tập
- thế tất
- thế thái