| thỏa thuận | - Đi tới sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận : Kẻ mua người bán đã thỏa thuận về giá cả. |
| thỏa thuận | đgt. Nhất trí, đồng ý với nhau sau khi bàn bạc: bán hàng theo giá thỏa thuận o làm đúng theo những điều khoản đã thỏa thuận. |
| Cô trò thỏa thuận , nhận tín hiệu xong , Bính chỉ cần bấm máy về trụ sở đội dân phòng khu phố. |
| Như đã thỏa thuận trước , tôi không có thái độ gì cả. |
| Cái hắn bắn chết người lính tại trường học hay như việc đổ bọn lính bị thương xuống biển mà hắn đã biết từ trước và thỏa thuận để bọn Mỹ làm việc ấy. |
| Sách rách , mối mọt thì mua cân còn lành lặn nguyên gáy và bìa thì hai bên thỏa thuận. |
Nhưng giữa chủ nhà và người ở chỉ là thỏa thuận mồm nên anh xe , con sen thấy nơi khác trả cao hơn lĩnh lương thì lẳng lặng ra đi. |
thỏa thuận xong , hai đứa tôi rủ nhau đi coi phòng. |
* Từ tham khảo:
- thế sự thăng trầm
- thế tập
- thế tất
- thế thái
- thế thái nhân tình
- thế thái viêm lương