| thỏa thuê | - Thoả, thỏa mãn nói chung: Vui đùa thỏa thuê. |
| thỏa thuê | tt. Thoải mái lắm, đáp ứng mọi yêu cầu nói chung: ăn uống thỏa thuê o vui chơi thỏa thuê. |
| Biết cha bỏ nhà đi quanh cho nguôi giận , An khóc thỏa thuê. |
| Nhưng chắc chắn là mọi người đều thán phục thầy giáo Bảy , và nhiều người bắt đầu chêm vào đôi ba câu gì đó , tỏ ra mình cũng có ít nhiều chỗ lĩnh hội được ý nghĩa của lời thầy giáo nói , gây nên một sự mất trật tự rất thỏa thuê , không người nào phản đối người nào cả. |
| Tôi cảm thấy một cách rất rő rệt rằng con muỗi chết tiệt đang vo vo chân trước thỏa thuê cong đít lên chọc sâu cái kim vào gò má tôi. |
| Chỉ trên sân khấu , đào Hồng mới thỏa thuê khóc , thỏa thuê cười , mà cười sang sảng như Thái hậu Dương Vân Nga vậy nghen. |
Một ổ thỏa thuê oanh ấm áp , Đôi dòng san sẻ nước tây đông. |
| Với những người mê hoa , Sun World Fasipan Legend hè này là địa điểm tthỏa thuêcho bạn sống ảo ! |
* Từ tham khảo:
- thế tập
- thế tất
- thế thái
- thế thái nhân tình
- thế thái viêm lương
- thế thần