| thiếu hụt | tt. Túng-tíu, hụt tiền xài, nhà thiếu trước hụt sau: Giá sinh-hoạt cao, phần nhiều công tư-chức đều thiếu hụt; cảnh nhà thiếu hụt. |
| thiếu hụt | - t. Bị thiếu mất đi một phần, không đủ (nói khái quát). Chi tiêu thiếu hụt. Quân số bị thiếu hụt. Bổ sung những chỗ thiếu hụt của ngân sách. |
| thiếu hụt | tt. Thiếu một phần, chưa trọn đủ: quân số thiếu hụt o tình trạng thiếu hụt ngân sách. |
| thiếu hụt | tt Không còn đủ: Khi kiểm tra thì của kho thiếu hụt. |
| Tuy rằng việc buôn bán có kém sút , và tiền tiêu có thiếu hụt , Liên vẫn cố hết sức giấu giếm , không cho chồng biết sợ chàng khổ tâm lo lắng. |
| Chàng cũng không nhớ rằng trong thời gian qua , dù nhà nhiều lúc thiếu hụt , nhưng Liên bao giờ cũng lo đầy đủ cho chàng , chăm cho chàng từng miếng ăn , giấc ngủ. |
| Duy chỉ có vợ Tính chỉ oà khóc như gào lên lúc ông cụ vừa tắt thở và khi liệm , còn chị phải chạy tất bật với bao công việc : cau trầu , chè thuốc , lo cơm phường kèn , phường trống... Chỗ nào cần , việc gì thiếu hụt chị đều phải làm , phải lo. |
| Anh không thể tiếp tục một cuộc sống không phải là mình , không còn là mình , cái mình có thì thừa ra , cái không có thì phải ứng xử hàng ngày , cố mãi từng ngày vẫn thiếu hụt , vẫn thấy không phải , vẫn bị chê trách. |
| Duy chỉ có vợ Tính chỉ oà khóc như gào lên lúc ông cụ vừa tắt thở và khi liệm , còn chị phải chạy tất bật với bao công việc : cau trầu , chè thuốc , lo cơm phường kèn , phường trống... Chỗ nào cần , việc gì thiếu hụt chị đều phải làm , phải lo. |
| Anh không thể tiếp tục một cuộc sống không phải là mình , không còn là mình , cái mình có thì thừa ra , cái không có thì phải ứng xử hàng ngày , cố mãi từng ngày vẫn thiếu hụt , vẫn thấy không phải , vẫn bị chê trách. |
* Từ tham khảo:
- thiếu mặt
- thiếu nhi
- thiếu niên
- thiếu nữ
- thiếu phó
- thiếu phủ