| thiết đồ | dt. Hình một vật bổ đôi bày rõ các bộ-phận ở giữa ruột ra: Hoành-thiết-đồ (thiết-đồ theo chiều ngang), tung-thiết-đồ (thiết đồ theo chiều dọc.). |
| thiết đồ | dt. Hình vẽ một vật theo mặt cắt tưởng tượng nào để làm rõ mặt cắt của nó: thiết đồ của máy phát điện. |
| thiết đồ | dt (H. thiết: cắt; đồ: vẽ) Bản đồ theo một mặt cắt: Thiết đồ một bộ máy. |
* Từ tham khảo:
- thiết giáp
- thiết giáp hạm
- thiết kế
- thiết lập
- thiết lộ
- thiết mộc