| thiên tiên | dt. Tiên trên trời, khác với địa-tiên là tiên mắc đoạ. |
| thiên tiên | - Tiên ở trên trời, trái với địa tiên. |
| thiên tiên | dt. Tiên ởtrên trời: thiên tiên hạ giáng. |
| thiên tiên | dt (H. thiên: trời; tiên: tiên) Tiên trên trời, theo thần thoại: Dẫu mà miệng hát, tay dang, Thiên tiên cũng ngảnh nghê thường trong trăng (CgO). |
| thiên tiên | dt. Tiên trên trời: Thiên-tiên cũng ngoảnh nghê-thường trong trăng (Ng.gia-Thiều). |
| thiên tiên | Tiên trên trời: Thiên-tiên hạ giáng. |
| Hai con hát đến từ Nguyệt Hoa Lầu đang nâng tì bà cầm tấu khúc thiên tiên giáng thế. |
| Về mảng phim truyền hình thì có Tthiên tiênPhối , Nhật Nguyệt Lăng Không , Quảng Phủ Thái Cực Quyền , Thiên Hạ Đệ Nhất , Bích Huyết Kiếm , Anh Hùng Cái Thế Phương Thế Ngọc , Về phim điện ảnh , phải kể đến Mãnh Long , Phi Đao , Đại Nghiệp Kiến Quốc , Truyền Thuyết Bạch Xà , Cung Tỏa Trầm Hương , Đến năm 2010 , cô trở thành giám đốc điều hành của Tập đoàn Truyền thông Giải trí Cự Lực với mức lương sáu con số mỗi năm và ngồi vững vàng với vị trí này đến tận giờ. |
* Từ tham khảo:
- thiên tính
- thiên tông
- thiên trì
- thiên triều
- thiên tru địa diệt
- thiên trụ