| thiên tính | (tánh) dt. Tính trời, tính tự-nhiên do Trời phú cho. |
| thiên tính | - d. Tính vốn có, do trời phú cho. Thiên tính thông minh. |
| thiên tính | dt. Tính vốn có, do trời phú cho: thiên tính hiền lành. |
| thiên tính | dt (H. thiên: tự nhiên; tính: tính tình) Tính tình vốn sẵn có từ nhỏ: Cái thiên tính của người là phải ăn ở trong xã hội (Phạm Quỳnh). |
| thiên tính | (đpnh) Tánh có tự nhiên. |
| thiên tính | Tính tự-nhiên của trời phú cho: Thiên-tính trung-hậu. |
| Tất nhiên , lịch sử trong tác phẩm của tôi không phải là cái hào hùng mạnh mẽ cuồn cuộn cơ bắp như các cây bút nam mà đó là một lịch sử mang đầy tthiên tínhnữ , đẹp và buồn ; một lịch sử được kiến tạo từ bản năng rất đàn bà : Thiếp chỉ là đàn bà. |
* Từ tham khảo:
- thiên trì
- thiên triều
- thiên tru địa diệt
- thiên trụ
- thiên truỵ
- thiên tuyền