Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thiên liêu
dt.
Huyệt thuộc đường thủ thiếu dương tam tiêu kinh, ở huyệt kiên tinh lùi ra sau 1 thốn, chuyên chữa vai, cánh tay đau, cánh tay không giơ lên được, bả vai, cổ, gáy đau đớn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
thiên lộc
-
thiên lôi
-
thiên lôi chỉ đâu đánh đấy
-
thiên lự nhất đắc
-
thiên lương
-
thiên ma bách chiết
* Tham khảo ngữ cảnh
1090
thiên liêu
: là tên xã.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thiên liêu
* Từ tham khảo:
- thiên lộc
- thiên lôi
- thiên lôi chỉ đâu đánh đấy
- thiên lự nhất đắc
- thiên lương
- thiên ma bách chiết