| thiên linh | dt. Kì huyệt vùng chi trên, ở đầu chót phía trước nếp lằn hố nách lên 1 thốn, từ đó vào phía trong 0,5 thốn, chuyên chữa bệnh tinh thần, vai và cánh tay đau. |
Đồng bào miền Nam có người kể truyện Cây nêu ngày Tết có khác ít nhiều : Ngày xưa có một con chó nhà Trời tên là thiên linh cẩu , chuyên ăn hồn người chết. |
| Vì thế năm hết Tết đến là thời kỳ mà loài người đau khổ vì nạn thiên linh cẩu. |
Một pháp sư tên là Khương Thượng thương hại loài người , bèn hóa phép đánh nhau với thiên linh cẩu. |
| Cho nên , về sau , hễ thấy nơi nào có bùa của Khương Thượng là thiên linh cẩu và ma quỷ chạy trốn. |
Mùa Đông , tháng 10 , vua ngự điện thiên linh duyệt sáu quân , định các cấp bậc. |
| Ảnh Tthiên linhThay đổi thông tin tài khoản iCloud trên các sản phẩm Apple Cụ thể , theo quy hoạch kho số , toàn bộ các đầu số 01 sẽ được thu hồi để phục vụ cho các thiết bị Internet vạn vật (IoT) giúp phát triển các loại hạ tầng thông minh như giáo dục , y tế , giao thông hay các thiết bị gia dụng. |
* Từ tham khảo:
- thiên lôi
- thiên lôi chỉ đâu đánh đấy
- thiên lự nhất đắc
- thiên lương
- thiên ma bách chiết
- thiên mệnh