| thiên lương | dt. Lương-tâm, bản-tính tốt của con người: Để mất thiên-lương. |
| thiên lương | dt. Lương tâm vốn có của con người ta. |
| thiên lương | dt (H. thiên: tự nhiên; lương: tốt lành: Bản chất tốt của người ta: ở đây khó giữ thiên lương cho lành vững (NgTuân). |
| thiên lương | dt. Lương-tâm sẵn có khi sinh ra. |
| thiên lương | Lương-tâm của người ta sinh ra sẵn có: Ăn ở táng-tận cả thiên-lương. |
Từ sau 1945 , với thiên lương và tinh thần yêu nước sẵn có , Nguyễn Tuân lại nhanh chóng phục thiện , để đứng vào hàng ngũ Cách mạng. |
| Cái thiên lương của cậu tốt lắm. |
| Ở đây , khó giữ thiên lương cho lành vững và rồi cũng đến nhem nhuốc mất cái đời lương thiện đi. |
| Dịch giả Tthiên lươnglà người trực tiếp thực hiện việc chuyển ngữ. |
| Theo lời dịch giả Tthiên lương, thì mặc dù anh đã có kinh nghiệm qua nhiều năm nghiên cứu và dịch Lolita , song việc dịch truyện ngắn Nabokov không hề dễ hơn so với các tiểu thuyết lớn của ông , nếu như không muốn nói là còn khó hơn. |
| Theo dự tính của Zenbook và dịch giả Tthiên lương, thì toàn bộ tập sách này sẽ hoàn thành vào năm 2019 , nhân dịp kỷ niệm 120 năm ngày sinh nhà văn. |
* Từ tham khảo:
- thiên mệnh
- thiên môn đông
- thiên môn vạn hộ
- thiên nam tinh
- thiên nga
- thiên nhai