| thiên nga | - d. Chim ở nước, cỡ lớn, cùng họ với ngỗng, lông trắng hoặc đen, sống ở phương Bắc, thường nuôi làm cảnh. |
| thiên nga | dt. Chim nước cùng họ với ngỗng nhưng đẹp hơn, lông trắng hoặc đen, sống ởphương bắc, thường nuôi làm cảnh. |
| thiên nga | dt (H. thiên: trời; nga: ngỗng) Loài ngỗng bay được, cổ dài, có bộ lông đẹp: Vở nhạc kịch của người Nga lấy tên là Hồ thiên nga rất nổi tiếng. |
| thiên nga | dt. (đ.) Loại chim lớn, cẳn dài, lông trắng. |
| Văn chương bây giờ vắng bóng những con thiên nga bay liệng trên bục giảng. |
| Quý gì ba cái đồ Thái ấy ! Tuy vậy anh cũng thấy thật nhẹ người và như được khích lệ ngầm , anh ghé đầu nói nhỏ : Bữa nay em đẹp như một con thiên nga trắng… Để đến được với em , tôi đã quẳng tất cả danh dự và kiêu hãnh ở nhà. |
| Cuối tháng 12 năm 2016 , Swansea City quyết định sa thải HLV Bob Bradley chỉ sau 85 ngày với 11 trận chiến lược gia người Mỹ dẫn dắt Tthiên ngađen với thành tích nghèo nàn : 2 thắng , 2 hòa và 7 thua. |
| Gương mặt sáng......khả năng tạo dáng vô cùng chuyên nghiệp và dễ thương...cùng nụ cười tỏa nắng là những điểm cộng cho "tiểu mỹ nhân" này Mỗi khi mặc áo dài hay trang phục áo bà ba , Bảo Ngọc lại "đốn tim" người xem bởi hình ảnh quá dễ thương và xinh xắn Phương Ly Tuyên Quang Nhờ trào lưu quay clip vịt hóa tthiên ngarầm rộ trên mạng xã hội , cô bé Phương Ly hiện đang sống cùng bố mẹ ở Tuyên Quang đã nổi tiếng rần rần từ năm 2016. |
| Cho đến một ngày , nó trông thấy một con tthiên nga. |
| Một ngày Quạ nhìn thấy Tthiên ngaquá đẹp. |
* Từ tham khảo:
- thiên nhai hải giác
- thiên nhan
- thiên nhật hồng
- thiên nhiên
- thiên niên bất dịch
- thiên niên bất hủ