| thiên nhai | dt. Chân trời, nơi xa-xôi: Thiên nhai hải-giác (chân trời góc biển). |
| thiên nhai | dt. Chân trời; dùng để chỉ nơi xa xôi, cách biệt. |
| thiên nhai | dt (H. thiên: trời; nhai: chỗ cuối cùng) Chân trời; Nơi xa xôi: Tha phương khách thổ, hải giác thiên nhai (Tản-đà). |
| thiên nhai | dt. Chân trời, chỉ nơi xa-xôi. |
| thiên nhai | Chân trời, nói về những nơi xa thẳm: Lưu-lạc thiên-nhai. |
| Mỗi khi thấy bướm bay vườn thúy , mây ám non Tần , nỗi buồn hải giốc thiên nhai , lại không thể nào ngăn được. |
| Thậm chí trải qua nhiều năm phát triển , trò chơi cũng được nâng cấp đồ họa theo từng phiên bản thử nghiệm , nhiều game thủ đánh giá sản phẩm này sở hữu nền đồ họa không thua kém những game online 3D đã ra mắt trước đó như Tiếu Ngạo Giang Hồ hay Tthiên nhaiMinh Nguyệt Đao. |
* Từ tham khảo:
- thiên nhan
- thiên nhật hồng
- thiên nhiên
- thiên niên bất dịch
- thiên niên bất hủ
- thiên niên kỉ