| thiên chúa | dt. Đức Chúa-trời, vị thần độc-tôn đạo Da-tô. |
| thiên chúa | - d. (id.). Chúa Trời. Đạo Thiên Chúa*. |
| Thiên chúa | - dt. Chúa trời: đạo Thiên chúa |
| thiên chúa | dt. Chúa trời: đạo Thiên chúa. |
| thiên chúa | dt (H. thiên: trời; chúa: người chủ yếu) Đấng thiêng liêng tạo ra vạn vật, theo đạo Ki-tô: Giôn-sơn, mày không thể mượn nước sơn của Thiên chúa và màu vàng của Phật (Tố-hữu). |
| thiên chúa | dt. Chúa Trời, vị thần cao nhất trong Cơ-đốc giáo. |
| thiên chúa | Chúa trời.Vị thần độc-tôn của đạo Da-tô. |
Sao hở bố? Bố đã từng theo đạo thiên chúa à? à không , bố bắt chước đấy. |
| Nhà bà cô rất giàu ở một vùng theo đạo thiên chúa nhưng bà cô lại không theo đạo nào cả. |
Sao hở bố? Bố đã từng theo đạo thiên chúa à? à không , bố bắt chước đấy. |
| Nhà bà cô rất giàu ở một vùng theo đạo thiên chúa nhưng bà cô lại không theo đạo nào cả. |
| Thảo nào Vôirútsơ lại dùng cái tên quái gở ấy cho con người chống đối ác liệt với thiên chúa giáo. |
39. Mumbai nằm trong tay người Pubjabi Đền Vàng Harmandir Sahib ở thành phố Amritsar , bang Punjab một trong những điểm tôi muốn đến thăm trước khi tôi chết , bởi đây là trung tâm của đạo Sikh , có vị trí như Vatican của thiên chúa giáo vậy |
* Từ tham khảo:
- thiên chung vạn tứ
- thiên chức
- thiên cổ
- thiên cơ
- thiên cung
- thiên cư