| thiên chúa giáo | - dt. Đạo Thiên Chúa. |
| Thiên chúa giáo | - dt. Đạo Thiên Chúa |
| thiên chúa giáo | dt. Đạo Thiên Chúa. |
| thiên chúa giáo | dt (H. giáo: tôn giáo) Đạo Ki-tô: Đồng bào theo Thiên chúa giáo cũng có lòng yêu nước thiết tha. |
| thiên chúa giáo | dt. Đạo thiên-chúa: Cơ-đốc giáo. (xt. nầy). |
| Thảo nào Vôirútsơ lại dùng cái tên quái gở ấy cho con người chống đối ác liệt với thiên chúa giáo. |
39. Mumbai nằm trong tay người Pubjabi Đền Vàng Harmandir Sahib ở thành phố Amritsar , bang Punjab một trong những điểm tôi muốn đến thăm trước khi tôi chết , bởi đây là trung tâm của đạo Sikh , có vị trí như Vatican của thiên chúa giáo vậy |
| Chính vì vậy , đây là thành phố linh thiêng của Ấn Độ , không thua kém Jerusalem của người theo đạo thiên chúa giáo , hay Mecca của người theo đạo Hồi về số người hành hương về đây mỗi năm. |
| Hôm tôi đến , ở đó có khoảng ba trăm người theo thiên chúa giáo với băng rôn , khẩu hiệu tập trung ở đây để ra yêu sách như đòi trả tự do cho tín đồ bị bắt giữ trong cuộc đụng độ giữa những người Hồi giáo với Thiên Chúa giáo hồi tháng ba. |
| Một trong số này là đường Straigh liên quan tới sự cải đạo sang Tthiên chúa giáocủa thánh Saint Paul đã được nêu trong Kinh Thánh. |
| Nguồn : Reuters Omarkhayam và Abdullah Maute lớn lên cùng một vài anh chị em khác ở ngay thành phố Marawi , một khu vực với phần lớn là người theo đạo Hồi trong quốc gia mà 90% theo đạo Tthiên chúa giáo. |
* Từ tham khảo:
- thiên chức
- thiên cổ
- thiên cơ
- thiên cung
- thiên cư
- thiên di