| thiên cầu | - d. 1. Mặt cầu tưởng tượng coi như có bán kính vô cùng lớn, có tâm ở mặt người quan sát đứng trên mặt đất, và chứa những thiên thể rải rác trong không gian vũ trụ. 2. Quả cầu trên mặt có ghi những chòm sao với những ngôi sao chính, dùng làm giáo cụ trực quan. |
| thiên cầu | dt. Hình cầu tưởng tượng với bán kính tùy ý có tâm tại điểm quan sát, tâm Trái Đất hoặc một điểm nào đó trong vũ trụ tùy theo nhiệm vụ cần giải quyết. |
| thiên cầu | dt (H. thiên: trời, cầu: hình tròn) Vòm trời: Nhà thiên văn quan sát thiên cầu. |
| thiên cầu | dt. Quả cầu ở trên có vẽ hình-trạng các thiên-thể. |
| Thiết bị gồm 4 phần : Cánh tay robot hoạt động dựa trên nguyên lý hệ tọa độ xích đạo tthiên cầu, điều khiển thông qua mạch điện tử , kết nối một giả lập bầu trời khác có hỗ trợ Ascom (mô hình đối tượng phổ biến thiên văn học) ; máy laser được tích hợp cánh tay robot , có công suất tốt , màu sắc nổi bật giúp định vị các vật thể , bảo đảm độ tán xạ khi tạo thành cột sáng trong màn đêm ; các phần mềm điều khiển kính độc lập và giúp cánh tay robot hướng tia laser ; bách khoa toàn thư được tích hợp trong thiết bị nhằm hệ thống thông tin , kiến thức về lịch sử thiên văn học. |
* Từ tham khảo:
- Thiên chúa giáo
- thiên chung vạn tứ
- thiên chức
- thiên cổ
- thiên cơ
- thiên cung