| thị giá | dt. Giá-trị bằng tiền, sự đánh giá theo thị-trường. // Giá thị-trường, giá thông-thường đang được áp-dụng. // (lóng): đt. Nói giá, ra giá, đánh giá: Món nầy thị-giá bao nhiêu? Thị-giá cao quá, ai mua nổi? (Xt. Trị-giá). |
| thị giá | dt. Giá chợ, giá thị trường: mua bán theo thị giá. |
| thị giá | dt (H. thị: chợ; giá: giá hàng) Giá hàng trên thị trường: Hàng nhập khẩu nhiều ảnh hưởng đến thị giá ở các chợ. |
| thị giá | dt. Giá ở chợ. |
| thị giá | Giá chợ: Mua bán theo thị-giá. |
| Gotadi cho phép hiển tthị giávà đặt vé thời gian thực từ ba hãng hàng không trong nước. |
| Như vậy , tạm tính , 5.140.900 cổ phiếu VMC mà Vinaconex sở hữu có tthị giákhoảng 190 tỷ đồng. |
| Tuy nhiên , trong năm 2016 cổ phiếu những doanh nghiệp lớn dần được phục hồi sau hơn một thập kỷ chìm trong nợ nần kéo theo tthị giábị sụt dốc. |
| Hiện tại , tthị giácổ phiếu BCC đã có bước tăng trưởng vượt bậc đạt ngưỡng 16.000 đồng , P/E BCC là 6 ,8 lần , thấp hơn rất nhiều so với mức P/E của các cổ phiếu xi măng Việt Nam (8 lần) cũng như P/E các cổ phiếu trong khu vực (13 ,5 lần) và đây là điểm khá hấp dẫn của BCC. |
| Do kết quả kinh doanh ổn định nên cổ phiếu HT1 tthị giáđang ở mức 24.550 đồng/cổ phiếu. |
| Ông Phú đã mua SHC lúc đó đang bên bờ vực với giá gấp 3 lần tthị giácủa SHC vì đây sẽ là mảnh ghép hoàn hảo cho Sunhouse trong việc hoàn thiện bộ máy lưu thông hàng hóa từ cảng biển về kho và từ kho tới các điểm phân phối. |
* Từ tham khảo:
- thị giác
- thị giảng
- thị hiếu
- thị hùng
- thị lang
- thị lực